Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Responsive Advertisement

Cáp quang rẻ nhất hiện nay tại huyện Ứng Hoà - TP. Hà Nội

 
 
Tập đoàn viễn thông quân đội Viettel tiếp tục gửi tới quý khách hàng tại TP. Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh, chương trình khuyến mại hấp đẫn trong tháng 06/2013. Với nhiều thay đổi về phí lắp đặt cũng như khuyến mại của các gói FTTH, sẽ phần nào làm thỏa mãn được nhu cầu của tất cả mọi khách hàng. Hơn nữa Viettel đang triển khai chương trình'' Hoà mạng cáp quang Viettel trúng ngay Galaxy Note 2''. Quý khách hàng có cơ hội sở hữu những Smartphone đình đám hiện nay.  Sang tháng 06/2013 Viettel đã bổ sung thêm hơn 200 ODN và nhà trạm hạ tầng dịch vụ cáp quang tại hầu hết các tuyến phố, phường, khu dân cư... tại TP. Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh. Hãy liên hệ Mr Sơn: 0962.63.8668 để biết được chỗ bạn đã có cáp quang viettel hay chưa. Thời gian khuyến mại từ ngày 01/06 đến 30/06/2013. Khi khách hàng hòa mạng mới dịch vụ cáp quang của Viettel trong tháng 06 này. Chương trình cụ thể như sau:

1: Gói FTTH ECO(12Mbps)

Đối Tượng
Phí Lắp Đặt
Phí Đóng Trước
Phí Hàng Tháng
Tốc Độ Trong Nước
Trừ Cước Đóng Trước
Khuyến Mại
KH Cơ Quan Nhà Nước*
Miễn phí
Không có
-12 tháng đầu: 450.000đ
-Từ tháng 13 trở đi: 350.000 đ
12Mbps
Không có
KH thường( Các đối tượng còn lại)
Phương án 1
2000.000đ
Không có
350.000đ
12Mbps
Không có
Không có
Phương án 2
500.000đ
1.050.000
(Đóng trước 03 tháng)
Trừ từ tháng 13 đến 15
Không có
Phương án 3
2.100.000đ
(Đóng trước 06 tháng)
Trừ từ tháng thứ 02 đến tháng thứ 07
Miễn phí sử dụng tháng 08
Phương án 4
Miễn phí
4.200.000đ
(Đóng trước 12 tháng)
Trừ từ tháng 02 đến tháng 13
Miễn phí tháng 14 và 15
Ghi chú
  • Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
  • Tặng thiết bị gồm:  Media Converter + Modem WiFi 4 cổng (TPLink741 hoặc tương đương).
*          KH cơ quan nhà nước gồm: Bệnh viện, tòa báo, cơ quan thuộc xã, huyện tỉnh, nhà nước…vv


 2. Gói FTTH TV(10Mbps)
 

Gói FTTH

Phí lắp đặt*

Cước hàng tháng

Tốc độ trong nước

Số kênh truyền hình

FTTH TV

1.650.000đ

440.000đ

(Internet:330.000đ

TV: 110.000đ)

10Mbps

105 kênh

      (9 kênh Full HD)

Ghi chú

  1.   Chính sách áp dụng cho Tivi thứ 2 - 5 trở lên.(Lắp được tối đa 5 Tivi)

 - Phí lắp đặt NextTV là 330.000đ/thuê bao, :

  • - Phí thuê bao gói Basic: 30.000đ/Tivi

 2.      Nếu KH đã có Settop-Box rồi.

  • phí lắp đặt NextTV là 50.000đ/thuê bao.

     

    * Danh sách kênh chưa đầy đủ của NextTV: Xem tại đây

 3.      Giá trên đã bao gồm 10%VAT

*Phí lắp đặt trên bao gồm:

  • Phí lắp Internet: 1.100.000đ

  • Phí Settop – Box: 550.000đ

    – Khách hàng Cam kết sử dụng trong 24 tháng.

   4.   Tặng thiết bị gồm:  Media Converter + Modem WiFi 4 cổng (TPLink741 hoặc tương đương).

- 5. Một số tính năng của NextTV.

ü      Tạm dừng, lùi lại chương trình truyền hình đang xem.

ü      Lưu và xem lại những chương trình theo ý thích của bạn .

ü      Khóa các chương trình có nội dung không phù hợp với trẻ em.

ü      Xem 2 kênh truyền hình cùng lúc….

 ü    Đọc báo trên TIVI

 ü    Kho phim miễn phí 700 phim các thể loại trong vào ngoài nước

 ü    Kho Video/mp3 nhạc miễn phí cực lớn, cập nhật liên tục hàng tuần

 ü Cung cấp bài giảng trực quan sinh động  cho học sinh cấp 1,2,3, luyện thi đại học bằng video……



3: Gói FTTH Office:(32Mbps)

Phí lắp đặt
Đóng trước
Tiền Đóng Trước
Tốc độ trong nước/Tốc độ quốc tế tối thiểu
Phí hằng tháng
Giá niêm yết
Giá khuyến mại
1.000.000đ
32Mbps/640Kbps
1.400.000đ
700.000đ
Miễn phí
06 tháng cước
4.200.000đ
12 tháng cước
8.400.000đ
Ghi chú
  •     Khách hàng đóng phí lắp đặt thời gian khuyến mại 12 tháng.
  •     Khách hàng  đóng trước 06 tháng được trừ từ tháng thứ 02-> tháng thứ 07 (KH được miễn phí tháng thứ 8 , thời gian khuyến mại 18 tháng).

  •     Khách hàng  đóng trước 12 tháng được trừ từ tháng thứ 02-> tháng 13 (KH được miễn phí tháng thứ 14,15,  Thời gian khuyến mại 24 tháng ).

  • Sau khi kết thúc khuyến mại, áp dụng theo giá niêm yết.
  • Các giá cước trên chưa bao gồm 10% VAT.
  • Tặng thiết bị bao gồm: Media Converter + Modem (TPLink741 hoặc tương đương).
  • Khách hàng được miễn phí một địa chỉ IP Tĩnh.


4:  Gói  FTTH Pro:(50Mbps)


Phí lắp đặt
Tốc độ trong nước
Tốc độ quốc tế
Phí hàng tháng
Giá niêm yết
Khuyến mại

2.000.000đ
50Mbps
1050Kbps
4.000.000đ
4.000.000đ (không KM)
Ghi chú
-  Các giá cước trên chưa bao gồm 10% VAT.
-  Khách hàng được tặng thiết bị khi lắp đặt như sau: Media Converter +     Modem (Comtrend 5850, Comtrend 820CT).
 - Khách hàng được tặng 1 IP Tĩnh và 1 bộ block IP Tĩnh.


5:   GÓI FTTB ECO: (12Mbps)

(Chỉ áp dụng cho khách hàng trong tòa nhà do Viettel.độc quyền cung cấp dịch vụ)
Gói FTTH
Tốc độ cam kết (down/up)
Phí lắp đặt
Phí hàng tháng
FTTB ECO
12 Mbps/640Kbps
500.000đ
350.000đ

Ghi chú:

Khách hàng đang dùng ADSL trong tòa nhà của Viettel chuyển sang gói FTTB Eco được MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT và tặng Modem WIFI 4 cổng.

  


6: Gói FTTH EDU:(18Mbps)

(Chỉ áp dụng riêng cho  các trường học từ mầm non đến đại học)

Gói FTTH
Tốc Độ Trong Nước
Tốc độ quốc tế tối thiểu
Phí lắp đặt
Phí đóng trước
Phí hàng tháng
FTTH EDU
18Mbps
256Kbps
Miễn Phí
400.000đ
  _ Giảm 50% giá cước cho các tháng 6, 7, 8(3 Tháng hè) cho tất cả các trường học trên toàn quốc. Thời gian áp dụng từ 01/06/2013 - 31/08/2013.
 
.         Ghi chú:
·         Các giá cước FTTH trên chưa bao gồm 10% VAT;
·         Khách hàng được tặng thiết bị khi lắp đặt FTTH như sau:
·         KH đăng ký gói Pro: Media Converter + Modem (Comtrend 5850, Comtrend 820CT).
·         KH đăng ký gói Office, Pub, FTTH Eco, FTTH Edu: Media Converter + Modem (TPLink741 hoặc tương đương).
·         Tất cả Modem khách hàng được mượn đều là loại 4 cổng WIFI.
·         Khách hàng không chuyển đổi gói cước trong thời gian đang khuyến mại hoặc đang được trừ tiền cước đóng trước (nếu chuyển đổi, khuyến mại cũ sẽ không còn).
·         Sau khi kết thúc thời gian khuyến mại hoặc trừ cước đóng trước, nếu chuyển đổi gói cước sẽ áp dụng như sau:
·         Chuyển đổi sang gói tốc độ thấp hơn: đóng 220.000đ/lần (mã FTTHCT)
·         Khách hàng chuyển địa điểm áp dụng theo quy định tại công văn 2395/VT-TTCĐ.
·         Tại thời điểm chốt cước, nếu khách hàng đã tạm ngưng hoặc thanh lý thì không được hưởng khuyến mại hoặc trừ khoản tiền đóng trước.
·         Khách hàng được mượn thiết bị bao gồm: 01 Media Converter + 01 Modem FTTH
·         (modem………………………………).; và được bảo hành trong thời hạn 01 năm.
·         Không chuyển đổi gói cước trong thời gian khuyến mại và thời gian đang được trừ khoản cước đóng trước.
·         Thời gian lắp đặt: từ 3 – 5 ngày( không kể ngày nghỉ).
·         Khuyến mại lớn chữ ký số Viettel Tháng 06/2013


Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline Đăng Ký & Hỗ Trợ Dịch Vụ

Mr. Sơn : 0962.63.8668   or  098.93.92.691

Hà Nội & Hồ Chí Minh

Mail: sontq@viettel.vn, Y!M: capquangviettel

 

------------------

 

LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, ĐIM ĐĂNG KÝ LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; ; ĐIM ĐĂNG KÝ LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; CÁC GÓI CƯỚC CÁP QUANG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; GÓI CƯỚC MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; KHUYN MI MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP CÁP QUANG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP CÁP QUANG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP CÁP QUANG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP FTTH VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG CÁP QUANG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT CÁP QUANG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ, ĐIM ĐĂNG KÝ LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; ; ĐIM ĐĂNG KÝ LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; CÁC GÓI CƯỚC ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; GÓI CƯỚC MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; KHUYN MI MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP FTTH VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT INTERNET VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, ĐIM ĐĂNG KÝ LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; ; ĐIM ĐĂNG KÝ LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; CÁC GÓI CƯỚC ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; GÓI CƯỚC MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; KHUYN MI MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP FTTH VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG INTERNET VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP MNG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ADSL VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT INTERNET VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; LP ĐT INTERNET VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; MNG ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP ĐIN THOI BÀN VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; MNG CÁP QUANG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668,HÀ NI MIN PHÍ; MNG CÁP QUANG VIETTEL TI TOÀ NHÀ M3-M4 - 91 NGUYN TRÍ THANH0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP CÁP QUANG VIETTEL KĐT MĐÌNH 1, NG HOÀ 0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LP CÁP QUANGVIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; S ĐIN THOI LPCÁP QUANG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; SĐIN THOI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MINPHÍ; S ĐIN THOI LP MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NIMIN PHÍ; S ĐIN THOI LP MNG VIETTEL TI TOÀ NHÀ M3-M4 - 91 NGUYN TRÍ THANH0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP CÁP QUANG VIETTEL KĐT M ĐÌNH 1,NG HOÀ 0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP CÁP QUANG VIETTEL TI KĐTM ĐÌNH 1, NG HOÀ 0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL KĐT ecopats, NG HOÀ 0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL KĐTM ĐÌNH 1, NG HOÀ 0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TNG ĐÀI LP MNG VIETTEL TIHUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LP CÁP QUANGVIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNG TÂM LPCÁP QUANG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MIN PHÍ; TRUNGTÂM LP CÁP QUANG VIETTEL TI HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668, HÀ NI MINPHÍ; TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ MNG VIETTEL HUYN NG HOÀ - HÀ NI0962.63.8668