Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Responsive Advertisement

Bảng giá

Bảng giá cáp quang

Gói cước
Gói cước dành cho Doanh nghiệp
và hộ kinh doanh cá thể
Gói cước dành cho đại lý Internet
FTTH Office
FTTH Pro
FTTH Pub
I.       Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng (VND)
Phí lắp đặt mới
2.000.000
2.000.000
2.000.000
Phí hàng tháng
2.000.000
6.000.000
2.000.000
II.      Băng thông (Download = Upload)
Băng thông trong nước tối đa
32 Mbps
50 Mbps
34 Mbps
Băng thông quốc tế tối thiểu
640 Kbps
1536 Kbps
640 Kbps
IP WAN
01 IP tĩnh miễn phí
01 IP tĩnh miễn phí
01 IP động
IP tĩnh
-
04 IP tĩnh miễn phí
-
III.     Các khoản phí khác (VND)
Mua thêm 1 block IP tĩnh (gồm 4 IP tĩnh)
500.000
Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tốc độ cao (đồng/TB/lần)
Miễn phí
Chuyển đổi từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp (đồng/TB/lần)
200.000
Khôi phục lại dịch vụ (đồng/TB/lần)
Miễn phí
Chuyển dịch khác địa chỉ (đồng/TB/lần)
1.500.000
Chuyển dịch cùng địa chỉ (đồng/TB/lần)
500.000
(Áp dụng từ ngày 15/5/2010)
Giá thiết bị 

Chủng loại thiết bị
Media Converter
Modem Proware M-R460
Modem TP Link TL-R460
Modem Draytek - 2910
Modem Draytek - 2950
Giá bán (VND)
550.000
250.000
500.000
2.800.000
11.500.000
(Áp dụng từ ngày 15/5/2010)

Lưu ý:
-     Mức giá trên chưa bao gồm 10% VAT

-     Khách hàng thanh toán trước 12 tháng được giảm 7%

-     Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: trong vòng 7 ngày

-     Đầu số điện thoại hỗ trợ 24/7: 04-08 6.288.0288

-     Hỗ trợ trực tiếp tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng: trong 03 giờ
  
Nâng băng thông gói cước FTTH cũ

Gói cước
Băng thông cũ
(Trong nước tối đa/quốc tế cam kết tối thiểu)
Băng thông mới
(Trong nước tối đa/quốc tế cam kết tối thiểu)
Pub 16
16Mbps/512Kbps
30Mbps/640Kbps
Biz 12
12Mbps/512Kbps
30Mbps/640Kbps
Biz 14
14Mbps/512Kbps
34Mbps/768Kbps
Biz 20
20Mbps/768Kbps
34Mbps/1024Kbps
Biz 28
28Mbps/1024Kbps
50Mbps/1536Kbps
Biz 36
36Mbps/1536Kbps
50Mbps/2048Kbps

Hotline đăng ký: 0902.02.6111- 091234.88.16